Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của it + shalltừ viết tắtContraction of it + shall.
- Dạng rút gọn của it + willtừ viết tắtContraction of it + will.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it'll be all right on the nightcụm từ | cụm từ | Mặc dù hiện tại có vẻ có vấn đề nhưng cuối cùng nó sẽ thành công |
Ví dụ
- .Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
- .Mai trời có thể sẽ mưa.
- .Mùa đông đang đến.