Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
it was delicious
cụm từ
(phrase)
UK
/
ɪ
t
w
ə
z
d
ɪ
ˈ
l
ɪ
.
ʃ
ə
s
/
US
/
ɪ
t
w
ə
z
d
ɪ
ˈ
l
ɪ
.
ʃ
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Món này ngon lắm
cụm từ
Said to compliment a meal after eating it.
Ví dụ
Tom
said
that
it
was
delicious
.
All
of
it
was
delicious
!
I
thought
it
was
delicious
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Món này ngon lắm
1
Món này ngon lắm
1
Món này ngon lắm