Nghĩa chính
- Nó được hiểu mà không cần phải nói ra (nhưng dù sao cũng sẽ được nói ra hoặc đã được nói ra)cụm từIt is understood without being said (but will be or was said anyway).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápaller sans dire
Ví dụ
- .Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- .Rõ ràng là Tom đang yêu Kathy.
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)