Dịch

isovolumic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cùng âm lượng (như một không gian khác); có thể tích không đổi (trong cùng một không gian so với trước đó)tính từkhông so sánh (not comparable)Having the same volume (as another space); having unchanged volume (in the same space as compared with earlier).

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

isovolumic relaxation timedanh từKhoảng trong chu kỳ tim, từ thành phần động mạch chủ của tiếng tim thứ hai, đến khi bắt đầu đổ đầy bằng cách mở van hai lá

Nguồn gốc (etymology)

AI