isovolumic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cùng âm lượng (như một không gian khác); có thể tích không đổi (trong cùng một không gian so với trước đó)tính từkhông so sánh (not comparable)Having the same volume (as another space); having unchanged volume (in the same space as compared with earlier).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isovolumic relaxation timedanh từ | danh từ | Khoảng trong chu kỳ tim, từ thành phần động mạch chủ của tiếng tim thứ hai, đến khi bắt đầu đổ đầy bằng cách mở van hai lá |