Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
isothermically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách đẳng nhiệt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an isothermic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
iso-
+
thermically
Ví dụ
Ferment
isothermically
at
63
degrees
F
(17
degrees
C
)
until
attenuation
has
ceased
.
AI
1
Theo cách đẳng nhiệt
1
Theo cách đẳng nhiệt
1
Theo cách đẳng nhiệt