Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
isosporous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bào tử đều
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Producing only one kind of spore.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
isosporic
Nguồn gốc
(etymology)
iso-
+
sporous
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
isospore
isospory
Ví dụ
Ferns
are
isosporous
.
AI
1
Có bào tử đều
1
Có bào tử đều
1
Có bào tử đều