Dịch

isomerically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách đồng phân; quan đến các chất đồng phântrạng từkhông so sánh (not comparable)In an isomeric manner; with regard to isomers.

Nguồn gốc (etymology)

isomeric-ally

AI