isoametropia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng tật cận thị bằng hoặc gần bằng nhau ở cả hai mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of having equal or nearly equal ametropia in both eyes.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)