Dịch

isoametropia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng tật cận thị bằng hoặc gần bằng nhau ở cả hai mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of having equal or nearly equal ametropia in both eyes.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI