Dịch

isekai

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Isekai, dị thế giới, dị giớidanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of Japanese fiction involving everyday people transported to alternative fantasy or virtual worlds.
  2. Đưa (ai đó) vào một thế giới khác, thường bằng cách giết họđộng từngoại động từ (transitive)To transport (someone) into an alternative world, often by killing them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isekaiDạng gốc (base form)
  2. isekaisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reverse isekaidanh từNhánh của isekai trong đó những người từ thế giới giả tưởng hoặc hư cấu được chuyển đến Trái đất thời hiện đại, thay vì ngược lại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Isekai
  1. Isekai, dị thế giới, dị giớiAny piece of media in this genre.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật異世界isekai

AI