Dịch

Isaiah

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. I-sai-adanh từ riêngA book of the Old Testament of the Bible, and of the Tanakh.
  2. Nhà tiên tri, tác giả sách Ê-saidanh từ riêngA prophet, the author of the Book of Isaiah.
  3. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Proto-Isaiahdanh từ riêngChương 1 đến chương 39 của sách Kinh thánh Ê-sai, được cho là lời lẽ thực sự của Ê-sai
Trito-Isaiahdanh từ riêngCác chương từ 56 đến 66 của sách Ê-sai trong Kinh thánh, được cho là được sáng tác sau khi trở về từ cuộc lưu đày
Deutero-Isaiahdanh từ riêngCác chương từ 40 đến 55 của cuốn sách Kinh thánh của Ê-sai, được cho là tác phẩm của một tác giả vô danh viết vào thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên trong thời kỳ lưu đày

Ví dụ

  • , . , , .
  • , . , , .
  • , 34:18, 11:28-30, 41:10.

Ngôn ngữ khác

AI