Nghĩa chính
- I-sai-adanh từ riêngA book of the Old Testament of the Bible, and of the Tanakh.
- Nhà tiên tri, tác giả sách Ê-saidanh từ riêngA prophet, the author of the Book of Isaiah.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Proto-Isaiahdanh từ riêng | danh từ riêng | Chương 1 đến chương 39 của sách Kinh thánh Ê-sai, được cho là lời lẽ thực sự của Ê-sai |
| Trito-Isaiahdanh từ riêng | danh từ riêng | Các chương từ 56 đến 66 của sách Ê-sai trong Kinh thánh, được cho là được sáng tác sau khi trở về từ cuộc lưu đày |
| Deutero-Isaiahdanh từ riêng | danh từ riêng | Các chương từ 40 đến 55 của cuốn sách Kinh thánh của Ê-sai, được cho là tác phẩm của một tác giả vô danh viết vào thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên trong thời kỳ lưu đày |
Ví dụ
- , . , , .
- , . , , .
- , 34:18, 11:28-30, 41:10.
Họ từ (word family)
cùng gốc IsaiahNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha