| the pleasure is all minecụm từ | cụm từ | Dùng để lịch sự chấp nhận lòng biết ơn, những lời đánh giá cao của ai đó hoặc một dấu hiệu cho thấy người đó đã giúp đỡ và bày tỏ rằng người đó rất vui khi làm bất cứ điều gì truyền cảm hứng cho lòng biết ơn hoặc sự đánh giá cao đó |
| that is all | | Chỉ có vậy thôi |
| it is all greek to someone | | Ai đó hoàn toàn không hiểu gì |
| her elegance is all put oncụm từ | cụm từ | Vẻ thanh lịch của cô ta chỉ là giả vờ |
| his talk is all superlativescụm từ | cụm từ | Câu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại |
| it is all mixed up in my memorycụm từ | cụm từ | Tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức |