Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irrigably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như vậy có thể tưới được
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Such that it can be irrigated.
Nguồn gốc
(etymology)
irrigable
+
-ly
Ví dụ
A
few
hundred
yards
above
these
savage
jaws
was
the
town-site
.
A
ribbon
of
irrigably
level
land
a
few
rods
wide
,
threaded
by
a
sparkling
rivulet
,
hemmed
with
glistening
cliffs
of
white
pumice-stone
fifteen
hundred
feet
tall
,
murmurous
with
stately
pines
and
shivering
aspens
[…]
AI
1
Như vậy có thể tưới được
1
Như vậy có thể tưới được
1
Như vậy có thể tưới được