Dịch

irrepressible

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không kiềm chế được, bộc pháttính từkhông so sánh (not comparable)Not containable or controllable.
  2. Sôi nổi, bộc trực, không dập tắttính từkhông so sánh (not comparable)Especially high-spirited, outspoken, or insistent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irrepressibleDạng gốc (base form)
  2. more irrepressibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most irrepressibleSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bà chủ nhà bộc trực đã bộc lộ cảm xúc một cách tự do nhất.
  • "" .Cô nhảy lên từ thuyền vào bờ với tiếng hô "Hoan hô" không thể kìm nén.
  • .Sự sống vĩnh hằng là khát vọng không thể kìm nén của con người.

AI