irrepressible
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không kiềm chế được, bộc pháttính từkhông so sánh (not comparable)Not containable or controllable.
- Sôi nổi, bộc trực, không dập tắttính từkhông so sánh (not comparable)Especially high-spirited, outspoken, or insistent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irrepressibleDạng gốc (base form)
- more irrepressibleSo sánh hơn (comparative)
- most irrepressibleSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc irrepressibleVí dụ
- .Bà chủ nhà bộc trực đã bộc lộ cảm xúc một cách tự do nhất.
- "" .Cô nhảy lên từ thuyền vào bờ với tiếng hô "Hoan hô" không thể kìm nén.
- .Sự sống vĩnh hằng là khát vọng không thể kìm nén của con người.