Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irremovability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không thể chuyển đi được (một chức vụ... )
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the quality or state of being irremovable
Nguồn gốc
(etymology)
ir-
+
removability
Ví dụ
Bourgeois
ideologists
assert
that
the
irremovability
of
judges
ensures
their
independence
in
deciding
court
cases
.
AI
1
Tính không thể chuyển đi được (một chức vụ... )
1
Tính không thể chuyển đi được (một chức vụ... )
1
Tính không thể chuyển đi được (một chức vụ... )