Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irrelevant celebrity
Nghĩa chính
1
Người nổi tiếng đã lỗi thời
Ví dụ
He
became
an
irrelevant
celebrity
after
the
scandal
.
Anh ấy trở thành người nổi tiếng lỗi thời sau vụ bê bối.
Xuất hiện ở từ khác
irrelevant
kết hợp
người nổi tiếng đã lỗi thời
AI
1
Người nổi tiếng đã lỗi thời
1
Người nổi tiếng đã lỗi thời
1
Người nổi tiếng đã lỗi thời