Nghĩa chính
- Chủ nghĩa phục hồi lãnh thổ, thuyết phục hồi lãnh thổ, chủ nghĩa xét lạidanh từkhông đếm được (uncountable)A nationalistic doctrine advocating the annexation of foreign lands with historic or ethnic links.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irredentismDạng gốc (base form)
- irredentismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc irredentismVí dụ
- [Stalin’s] “ ” . – .