Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irradicable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có khả năng bị nhổ tận gốc hoặc bị diệt trừ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Incapable of being rooted out or eradicated.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
indestructible
ineradicable
unremovable
undestroyable
Ví dụ
Of
course
,
the
young
people
flirted
,
for
that
diversion
is
apparently
irradicable
even
in
the
"
best
society
".
Faces
at
the
Bottom
of
the
Well
,
by
Derrick
Bell
.
(
Basic
Books
,
$20.)
A
law
professor
argues
that
racism
is
an
integral
,
permanent
and
irradicable
component
of
our
society
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
irradicable
irradicabl
y
Một cách không thể khắc phục được
trạng từ
AI
1
Không có khả năng bị nhổ tận gốc hoặc bị diệt trừ
1
Không có khả năng bị nhổ tận gốc hoặc bị diệt trừ
1
Không có khả năng bị nhổ tận gốc hoặc bị diệt trừ