Dịch

irradiated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tỏa tia, phát xạtính từEmitted outwards from a centre like rays.
  2. Có tia, rạng rỡtính từHaving rays; radiant.
  3. Bị nhiễm xạ, chiếu xạtính từHaving been exposed to radiation (as for example by imaging, food-safety sterilization, or a nuclear blast).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irradiatedDạng gốc (base form)
  2. more irradiatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most irradiatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , , […]Một con sư tử Anh đội vương miện hoàng gia, nằm giữa ba bông hồng đỏ ở phần trên, và số lượng tương tự hoa hồng bạc ở phần dưới, có đài hoa, hạt và tỏa tia vàng [...]
  • " ," .WHO cho biết hội đồng cố vấn của họ đã khuyến nghị thử nghiệm sử dụng 'muỗi đực vô sinh được chiếu xạ', một kỹ thuật được sử dụng để chống lại bệnh sốt xuất huyết ở Quần đảo Cayman.

AI