iridology
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Dạng thuốc thay thế liên quan đến việc chẩn đoán bệnh tật trên cơ thể thông qua việc kiểm tra mống mắt của con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)A form of alternative medicine involving the diagnosis of body ailments through the examination of the iris of the human eye.
Nguồn gốc (etymology)
iridology
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha