Dịch

iridocyclitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại viêm màng bồ đào trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of anterior uveitis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. iridocyclitisDạng gốc (base form)
  2. iridocyclitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

iridocycl-itis

AI