Nghĩa chính
- Loại viêm màng bồ đào trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of anterior uveitis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- iridocyclitisDạng gốc (base form)
- iridocyclitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
iridocycl-itis