Dịch

iodoacetic acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dẫn xuất i-ốt của axit axetic CH₂I-COOH được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và giải trình tự proteindanh từkhông đếm được (uncountable)The iodinated derivative of acetic acid CH₂I-COOH that is used in organic synthesis, and in protein sequencing

Nguồn gốc (etymology)

AI