Dịch

involucrum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lớp vỏ bao bọc hoặc bao bọc, đặc biệt là lớp vỏ hình thành xung quanh phần cô lập của xương mớidanh từA sheath that covers or envelopes, especially one that forms around the sequestrum of new bone.
  2. Sự tham giadanh từAn involucre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. involucrumDạng gốc (base form)
  2. involucra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinvolūcrum

Cùng gốc (doublet)involucre

AI