Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
invokable
tính từ
(adjective)
UK
nguồn
Nghĩa chính
1
Có thể được gọi; có thể gọi được
tính từ
That can be invoked; callable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
invokable
un
invokable
Không thể được gọi
tính từ
Từ liên quan
(related word)
evocable
evokable
Nguồn gốc
(etymology)
invoke
+
-able
Ví dụ
If
we
defined
all
functions
as
independent
services
and
provided
an
invokable
interface
,
we
^([
sic
])
have
made
a
big
step
toward
our
goal
.
AI
1
Có thể được gọi
1
Có thể được gọi
1
Có thể được gọi