Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
invirility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu nam tính hoặc nam tính; sự hiệu quả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absence of virility or manhood; effeminacy.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
virility
Ví dụ
This
condition
of
invirility
is
also
caused
by
immoderate
indulgence
,
the
pathological
disorder
produced
being
in
all
respects
the
same
as
that
following
seminal
incontinence
AI
1
Thiếu nam tính hoặc nam tính
1
Thiếu nam tính hoặc nam tính
1
Thiếu nam tính hoặc nam tính