Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
invertedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách đảo ngược, hoặc thứ tự ngược lại
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an inverted manner, or reverse order.
Nguồn gốc
(etymology)
inverted
+
-ly
Ví dụ
a
pretty
landskip
of
the
objects
abroad
invertedly
painted
on
the
paper
,
on
the
back
of
the
eye
AI
1
Theo cách đảo ngược
1
Theo cách đảo ngược
1
Theo cách đảo ngược