Nghĩa chính
- Tập hợp các cấu trúc đại số (là một phần của một phạm trù cụ thể; ví dụ: các nhóm) và một tập hợp các hình thái giữa chúng (ví dụ: các đồng cấu nhóm), tất cả cùng nhau tạo thành một phạm trù nhỏ là ảnh của một hàm tử đối nghịch có miền là một poset có hướngdanh từA set of algebraic structures (which are part of a concrete category; e.g., groups) and a set of morphisms between them (e.g., group homomorphisms) which all together form a small category which is the image of a contravariant functor whose domain is a directed poset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inverse systemDạng gốc (base form)
- inverse systemsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)