Nghĩa chính
- Các loài thực vật thuộc chi Inula, chẳng hạn như elecampanedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several plants of the genus Inula, such as elecampane.
- Rễ khô của cây này được dùng làm chất kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dried root of such a plant used as a stimulant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inulaDạng gốc (base form)
- inulasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinula
Họ từ (word family)
cùng gốc inulaVí dụ
- : , .