Dịch

inula

danh từ (noun)
UK/ˈɪnjələ/

Nghĩa chính

  1. Các loài thực vật thuộc chi Inula, chẳng hạn như elecampanedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several plants of the genus Inula, such as elecampane.
  2. Rễ khô của cây này được dùng làm chất kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dried root of such a plant used as a stimulant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inulaDạng gốc (base form)
  2. inulasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinula

Họ từ (word family)

cùng gốc inula

Ví dụ

  • : , .

AI