Dịch

introversive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hướng nộitính từintroverting; turning inward
  2. Sống nội tâmtính từintroverted

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. introversiveDạng gốc (base form)
  2. more introversiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most introversiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

introversive labordanh từLao động được sử dụng để tăng cường hoặc làm cho tâm trí hoặc cơ thể trở nên mạnh mẽ hoặc nhanh nhẹn; hoặc để đạt được mục đích tôn giáo; hoặc lao động được sử dụng để tránh sự vô ích của công việc, chẳng hạn như để quên, để thoát khỏi những suy nghĩ chán nản hoặc xua đuổi những suy nghĩ khó chịu

AI