Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intraparty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong nội bộ đảng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring within a political party.
Nguồn gốc
(etymology)
intra-
+
party
Ví dụ
The
former
president
has
positioned
himself
as
an
impartial
elder
statesman
above
intraparty
machinations
and
was
neutral
during
the
2020
Democratic
primaries
.
AI
1
Trong nội bộ đảng
1
Trong nội bộ đảng
1
Trong nội bộ đảng