intracerebral
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trong não, trong óctính từkhông so sánh (not comparable)occurring or situated within the cerebrum.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intracerebral hematoma | Chưa có nghĩa | |
| intracerebral hemorrhage | Chưa có nghĩa | |
| intracerebral myiasis | Chưa có nghĩa | |
| intracerebral injection | Chưa có nghĩa |