Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interspatially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Giữa các không gian
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Between spaces.
Nguồn gốc
(etymology)
interspatial
+
-ly
AI
1
Giữa các không gian
1
Giữa các không gian
1
Giữa các không gian