interpassivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái thụ động, đặc biệt là thụ động về nhận thức hoặc cảm xúc, được kích hoạt hoặc tạo điều kiện thuận lợi bởi hình thức hoặc tiềm năng của tính tương tácdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of passivity, particularly cognitive or emotional passivity, enabled or facilitated by the appearance or potential of interactivity
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] : , .
- Wall-E Pfaller ‘’: , .