Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
internist
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bác sĩ nội khoa
danh từ
A physician who specialises in internal medicine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
internist
Dạng gốc
(base form)
internist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
intern
“internal”
+
-ist
từ tiếng Đức
Internist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
internista
giống đực/cái
Bác sĩ nội khoa
Họ từ
(word family)
cùng gốc
internist
intern
Giam giữ
động từ, danh từ, tính từ
intern
ee
Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh
danh từ
intern
ment
Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)
danh từ
intern
ship
Thực tập
danh từ
AI
1
Bác sĩ nội khoa
1
Bác sĩ nội khoa
1
Bác sĩ nội khoa