Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
internal control
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
n
ˈ
t
ɜː
.
n
ə
l
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
əʊ
l
/
US
/
ɪ
n
ˈ
t
ɜɹ.
n
ə
l
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
oʊ
l
/
Nghĩa chính
1
Kiểm soát nội bộ, hệ thống kiểm soát nội bộ
danh từ
processes to ensure organizational objectives are met
Ví dụ
The
company
strengthened
its
internal
control
after
the
audit
.
Công ty đã tăng cường kiểm soát nội bộ sau cuộc kiểm toán.
AI
1
Kiểm soát nội bộ
1
Kiểm soát nội bộ
1
Kiểm soát nội bộ