Dịch

intermittingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờntrạng từkhông so sánh (not comparable)With intermissions; at intervals.

Nguồn gốc (etymology)

intermitting-ly

Ví dụ

  • , ,

AI