interlay
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đặt xen, dát xenđộng từngoại động từ (transitive)To insert layers of a different material between.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- interlayNguyên thể (infinitive)
- interlaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- interlaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interlayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc interlay- interlayeredCó vật liệu thứ hai được chỉ định giữa các lớp của vật liệu chínhtính từ
- interlaymentVật liệu tấm nỉ, kim loại hoặc màng được sử dụng giữa các lớp lợp mái dốc để cải thiện các đặc tính chống thời tiết và chống nước của lớp phủ mái chính trong thời gian có mưa do giódanh từ
- interlayeringBộ hoặc một trong một bộ gồm các lớp xen kẽ của những thứ khác nhaudanh từ
- interlayerNằm giữa các lớptính từ, danh từ, động từ