Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interfoliaceous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa hai lá, gian lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
At the same node with opposite or whorled leaves, but occupying a position between their places of attachment.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
foliaceous
AI
1
Giữa hai lá
1
Giữa hai lá
1
Giữa hai lá