Dịch

interfering

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌɪntɚˈfɪɹɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự can thiệp, sự xía vàodanh từinterference
  2. Nhiễuđộng từpresent participle and gerund of interfere

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interferingDạng gốc (base form)
  2. interferingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

small interfering RNAdanh từPhân tử RNA sợi đôi có tác dụng ức chế biểu hiện gen bằng cách phân hủy có chọn lọc RNA thông tin mục tiêu

Ví dụ

  • […] , , .[…] những sự can thiệp và cãi vã không ngớt ở mọi quốc gia giữa chính quyền thế tục và giáo hội.
  • .Đừng xen vào chuyện của Tom nữa.
  • .Tôi không can thiệp đâu.

AI