Nghĩa chính
- Sự can thiệp, sự xía vàodanh từinterference
- Nhiễuđộng từpresent participle and gerund of interfere
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interferingDạng gốc (base form)
- interferingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| small interfering RNAdanh từ | danh từ | Phân tử RNA sợi đôi có tác dụng ức chế biểu hiện gen bằng cách phân hủy có chọn lọc RNA thông tin mục tiêu |
Ví dụ
- […] , , .[…] những sự can thiệp và cãi vã không ngớt ở mọi quốc gia giữa chính quyền thế tục và giáo hội.
- .Đừng xen vào chuyện của Tom nữa.
- .Tôi không can thiệp đâu.