interfacing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mảnh cứng khâu giữa hai lớp vải (trong ve áo, cổ áo)danh từA layer of fabric inserted between other layers of a garment to provide stiffening
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interfacingDạng gốc (base form)
- interfacingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Thay vì sử dụng cấy ghép não để đạt được điều này, DARPA đang tìm kiếm các phương pháp giao tiếp với máy móc từ không xâm lấn đến xâm lấn tối thiểu.