Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interest someone in something
US
/ˈ
ɪ
n
.
t
ɹɛ
s
t
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Làm cho ai hứng thú với cái gì
Ví dụ
Can
I
interest
you
in
a
dessert
?
Tôi mời bạn dùng thêm món tráng miệng nhé?
Xuất hiện ở từ khác
interest
kết hợp
làm cho ai hứng thú với cái gì
AI
1
Làm cho ai hứng thú với cái gì
1
Làm cho ai hứng thú với cái gì
1
Làm cho ai hứng thú với cái gì