Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interdiffusion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tỏa rộng và hòa lẫn
danh từ
The mutual diffusion of two fluids, especially through a membrane
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
interdiffusion
Dạng gốc
(base form)
interdiffusion
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
diffusion
AI
1
Sự tỏa rộng và hòa lẫn
1
Sự tỏa rộng và hòa lẫn
1
Sự tỏa rộng và hòa lẫn