Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interconciliary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa các hội đồng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between councils.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
conciliary
AI
1
Giữa các hội đồng
1
Giữa các hội đồng
1
Giữa các hội đồng