Nghĩa chính
- Đánh chặn; dừng lạitính từkhông so sánh (not comparable)Intercepting; stopping.
- Người, hoặc cái đó, chặn hoặc ngăn chặn bất cứ điều gìdanh từOne who, or that which, intercepts or stops anything.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercipientDạng gốc (base form)
- intercipientsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhintercipiēns
Ví dụ
- , . , ,