Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interception try
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
n
t
ɚˈ
s
ɛ
p
ʃ
ə
n
ˈ
t
ɹ
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Nỗ lực là kết quả của một lần đánh chặn
danh từ
A try that results from an interception.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
interception try
Dạng gốc
(base form)
interception tr
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Australia’s
18
turnovers
were
a
costly
case
of
self-harm
.
So
,
too
,
were
the
two
interception
tries
that
ultimately
wrecked
any
chance
of
Michael
Cheika’s
side
ending
their
recent
grim
sequence
against
the
Poms
.
AI
1
Nỗ lực là kết quả của một lần đánh chặn
1
Nỗ lực là kết quả của một lần đánh chặn
1
Nỗ lực là kết quả của một lần đánh chặn