Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intensive treatment
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
t
ɛ
n
s
ɪ
v
ˈ
t
ɹ
i
t
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Chăm sóc chuyên sâu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Intensive care.
Ví dụ
Yanni
needs
intensive
treatment
to
save
his
life
.
AI
1
Chăm sóc chuyên sâu
1
Chăm sóc chuyên sâu
1
Chăm sóc chuyên sâu