Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
integral part
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɪ
n
t
ə
ɡ
ɹ
ə
l
ˈ
p
ɑ
ɹ
t
/
Nghĩa chính
1
Phần không thể thiếu, yếu tố quan trọng
danh từ
an essential component
Ví dụ
Trust
is
an
integral
part
of
any
successful
partnership
.
Tin tưởng là phần không thể thiếu trong bất kỳ mối quan hệ thành công nào.
AI
1
Phần không thể thiếu
1
Phần không thể thiếu
1
Phần không thể thiếu