Dịch

integers

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số nguyêndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The set of all integers; the set {... -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3 ...}.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , a-b.Đối với các số nguyên a và b, và một số nguyên c khác không, a và b được gọi là đồng dư theo modulo c khi và chỉ khi c chia hết cho a-b.
  • .Mọi số nguyên không âm đều có thể được viết thành tổng của bốn bình phương số nguyên.
  • .Số vô tỉ là số không thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên và không phải là số ảo.

Ngôn ngữ khác

AI