Dịch

int

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của intermediatetính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of intermediate.
  2. Dạng rút gọn của integerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of integer.
  3. Cố tình chết, phá gameđộng từnội động từ (intransitive)To die intentionally in a match by having oneself slain by enemy characters or structures so as to give resources to the opposing team
  4. Dạng rút gọn của is nottừ viết tắtis not; isn't

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intNguyên thể (infinitive)
  2. intsSố nhiều (plural)
  3. intedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

int.tính từViết tắt của interior
int ittừ viết tắtDạng rút gọn của isn't + it
ad int.trạng từViết tắt của ad interim
int'ltính từViết tắt của international
long intChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Dạng rút gọn của international
  1. không so sánh (not comparable)Clipping of international.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc int

Ví dụ

  • , . .Xin lỗi mọi người, tôi chơi ẩu quá. Tôi tưởng mình có thể hạ gục đối thủ rồi tẩu thoát.
  • ?Sao mày lại sang phá đường của tao thế?
  • , .Mỗi lần gặp lại hắn, tôi sẽ sẵn sàng phá cho hắn thua.

AI