Nghĩa chính
- Cuộc nổi dậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)rebellion; revolt; the state of being insurgent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insurgencyDạng gốc (base form)
- insurgenciesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc insurgencyVí dụ
- dập tắt cuộc nổi dậy bằng cách cô lập quân nổi dậy khỏi phần còn lại của dân chúng
- .Cuộc nổi dậy của phe xã hội chủ nghĩa đã trưng thu Điện Tông Tòa.
- 1996.Một cuộc nổi dậy do những người theo chủ nghĩa Mao lãnh đạo đã nổ ra vào năm 1996.