Dịch

insurgency

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc nổi dậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)rebellion; revolt; the state of being insurgent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insurgencyDạng gốc (base form)
  2. insurgenciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • dập tắt cuộc nổi dậy bằng cách cô lập quân nổi dậy khỏi phần còn lại của dân chúng
  • .Cuộc nổi dậy của phe xã hội chủ nghĩa đã trưng thu Điện Tông Tòa.
  • 1996.Một cuộc nổi dậy do những người theo chủ nghĩa Mao lãnh đạo đã nổ ra vào năm 1996.

AI