Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
instrumentational
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc đóng vai trò là thiết bị đo đạc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or serving as, instrumentation
Nguồn gốc
(etymology)
instrumentation
+
-al
AI
1
Liên quan đến hoặc đóng vai trò là thiết bị đo đạc
1
Liên quan đến hoặc đóng vai trò là thiết bị đo đạc
1
Liên quan đến hoặc đóng vai trò là thiết bị đo đạc